Cấu trúc ngữ pháp っぽい ppoi

Cấu trúc ngữ pháp っぽい ppoiCấu trúc ngữ pháp っぽい ppoi

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp っぽい ppoi

Cấp độ : N3

Cách chia :

Nっぽい
Vます(bỏ ます)+っぽい

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “cảm giác như..”, “có đặc điểm giống như…”. Đây thường là cách nói chê bai của người nói

Ví dụ :

になったのにっぽいですね。
Anh ta dù trở thành nhân viên công ty rồi mà vẫn như trẻ con ấy nhỉ
は飽きっぽくて、でもしたいとっても、でやめてしまう。
Em gái tôi hay chán, cái gì cũng nói muốn làm mà lại bỏ giữa chừng
これはわれても、っぽいです。
Dù nói cái này là rượu mà loãng như nước.
哀れっぽいしたって駄だよ。
Không được phát ra tiếng than vãn đâu
は奇麗ながありますが、っぽいですよ。
Cô ấy có ngoại hình xinh đẹp nhưng tính cách thì giống con trai lắm đấy.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

らしい rashii

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp っぽい ppoi. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :