Cấu trúc ngữ pháp つもりだ tsumorida

Cấu trúc ngữ pháp つもりだ tsumoridaCấu trúc ngữ pháp つもりだ tsumorida

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp つもりだ tsumorida

Cấu trúc ngữ pháp つもりだ tsumorida

Cấp độ : N4

Cách chia :

Vる+つもりだ
Vない+つもりだ

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Dùng để diễn tả dự định làm gì đó của ngôi thứ ba hoặc ngôi thứ nhất.

Ví dụ

  1. 来週 帰国するつもりだ。
    Raishuu kikoku suru tsumori da.
    Tuần sau tôi định về nước.
  2. わたしは大学を卒業したあと大学院まで勉強するつもりだ。
    watashi ha daigaku o sotsugyou shi ta ato daigakuin made benkyou suru tsumori da.
    Tôi sau khi tốt nghiệp đại học định học lên cao học.

  3. あした 山本さんに会わないつもりだ。
    ashita yamamoto san ni awa nai tsumori da.
    Ngày mai tôi không định gặp Yamamoto.

  4. テニスクラブに参加するつもりだ。
    tenisu kurabu ni sanka suru tsumori da.
    Tôi định tham gia câu lạc bột tenis.

  5. 松本君は会社の近くの家を買うつもりだ。
    matsumoto kun ha kaisha no chikaku no ie o kau tsumori da.
    Anh Matsumoto định mua nhà gần công ty.

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp つもりだ tsumorida. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: