Cấu trúc ngữ pháp てあげてくれないか teagetekurenaika

Cấu trúc ngữ pháp てあげてくれないか teagetekurenaikaCấu trúc ngữ pháp てあげてくれないか teagetekurenaika

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てあげてくれないか teagetekurenaika

Cách chia :

Vてあげてくれないか

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả yêu cầu, nhờ cậy đối phương làm điều gì đó có lợi cho một người thứ 3 (không phải người nói hay người nghe).

Ví dụ

僕は数学が苦手なので、妹に数学の宿題を教えてあげてくれないか。
Boku ha suugaku ga nigate na node, imouto ni suugaku no shukudai o oshie te age te kure nai ka.
Tôi dốt toán học nên cậu có thể giảng bài tập toán cho em gái tôi giúp tôi được không?

ランちゃんのパソコンが故障したので、君が彼女にパソコンを貸してあげてくれないか。
ran chan no pasokon ga koshou shi ta node, kimi ga kanojo ni pasokon o kashi te age te kure nai ka.
Máy tính cuả Ran bị hỏng rồi nên cậu có thể cho nó mượn giúp tôi được không?

兄は先生が推進した本をとても読みたいと言った。彼に買える場所を教えてあげてくれませんか。
ani ha sensei ga suishin shi ta hon o totemo yomi tai to itta. Kare ni kaeru basho o oshie te age te kure mase n ka.
Anh trai tôi nói là rất muôn đọc sách mà thầy giáo giới thiệu. Cậu có thể chỉ cho anh ấy địa điểm mua được giúp tôi được không?

祖母が字も読めないし、耳も遠いし、あなたはこの手紙を大声で彼女に読んであげてくれないか。
sobo ga ji mo yome nai shi, mimi mo tooi shi, anata ha kono tegami o oogoe de kanojo ni yon de age te kure nai ka.
Bà không được chữ, tai lại lãng nên cậu có thể đọc to bức thư này cho bà giúp tôi được không.

愛子ちゃんは長い文章を書けないよ。今度だけ書いてあげてくれないか。
aiko chan ha nagai bunshou o kake nai yo. Kondo dake kai te age te kure nai ka.
Bé Aiko không viết được đoạn văn dài đâu. Cậu có thể viết cho nó giúp tôi lần này được không?

Chú ý: Nếu muốn dùng trong trường hợp người thứ 3 là người thuộc phía người nói thì dùng 「てやってくれ/くれないか/ください」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

あげます agemaus
てあげる teageru
てあげてくれない teagetekudasai
てやってくれないか teyattekurenaika, teyatte kurenaika

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てあげてくれないか teagetekurenaika. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: