Cấu trúc ngữ pháp てから tekara

Cấu trúc ngữ pháp てから tekaraCấu trúc ngữ pháp てから tekara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てから tekara

Cấp độ : N5

Cách chia :

Vてから

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả một hành động được làm sau một hành động khác theo thứ tự thời gian. Cấu trúc là “Xてから Y”, X là việc làm trước, làm xong X thì làm Y.

べてから、シャーワーをびます。
Ban gohan o tabe te kara, shāwā o abi masu.
Sau khi ăn cơm tối xong thì tôi tắm vòi hoa sen.

してから、びにきます。
benkyou shi te kara, asobi ni iki masu.
Sau khi học xong thì tôi đi chơi.

きてから、べます。
nichiyoubi, watashi ha oki te kara, asa gohan o tabe masu.
Ngày chủ nhật, tôi sau khi thức dậy thì ăn sáng.

してから、いのします。
kikoku shi te kara, shiriai no ie ni houmon shi masu.
Sau khi về nước thì đến thăm hỏi nhà người quen.

トイレを使ってから、わなければならない。
toire o tsukatte kara, te o arawa nakere ba nara nai.
Sau khi dùng toalet xong thì phải rửa tay.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

てからでないと tekaradenaito, tekara denaito
てからでなければ tekaradenakereba, tekara denakereba
てからというもの(は )tekaratoiumono (ha), tekara toiumono (ha)

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てから tekara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :