Cấu trúc ngữ pháp てしかたがない teshikataganai

Cấu trúc ngữ pháp てしかたがない teshikataganaiCấu trúc ngữ pháp てしかたがない teshikataganai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てしかたがない teshikataganai

Cấp độ : N3

Cách chia :

Aな (bỏ な)+でしかたがない
Aい (bỏ い)+くてしかたがない
Vてしかたがない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả tình cảm, cảm xúc tự nhiên sinh ra mà bản thân người nói không kiềm chế được. Cách nói này còn được sử dụng để diễn tả cảm xúc bồn chồn, lo lắng không kiểm soát được

Ví dụ :

このはとってもいいがあります。してしかたがない。
Bộ phim này có nội dung rất hay. Sau khi xem xong tôi cực kỳ cảm động

をくれて、うれしくてしかたがない。
Tôi được cho tiền, vui không chịu được

したで、おなかがすいてしかたがない。
Vận động xong đói ơi là đói

しいされました。いたくてしかたがない。
Quyển sách mới vừa được xuất bản, tôi muốn mua nó không chịu được

チケットがった。して、えないのでがない。
Vé bán hết rồi. Do tôi đến muộn không mua được nên tiếc không chịu được

Chú ý:
1.đôi khi trợ từ 「が] được lược bỏ để trở thành(~てしかたない)
2. Trong văn nói thường sử dụng mẫu câu(~てしょうがない)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

てしょうがない: teshouganai
てしようがない:teshiyouganai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てしかたがない teshikataganai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :