Cấu trúc ngữ pháp てたまらない tetamaranai

Cấu trúc ngữ pháp てたまらない tetamaranaiCấu trúc ngữ pháp てたまらない tetamaranai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てたまらない tetamaranai

Cấp độ : N3

Cách chia :

Aいー>Aくて+たまらない
Aなー>Aでたまらない
Vて+たまらない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả cảm giác, cảm xúc, mong muốn của người nói ở một mức độ rất cao, hết sức mãnh liệt. Thường dịch là “rất…/ vô cùng…”

Ví dụ

阪にんでいるいたくてたまらない。
ōsaka ni sun de iru tomodachi ni ai taku te tamaranai.
Tôi muốn gặp người bạn sống ở Osaka không chịu được.

なので、くてたまらない。
kinō tetsuya na node, nemuku te tamaranai.
Hôm qua tôi thức khuya nên buồn ngủ không chịu được.

するかもしれないとったのでべずにきます。べたくてたまらない。
kesa chikoku suru kamo shire nai to omotta node asa gohan o tabe zu ni hayaku gakkō ni iki masu. Ima nani ka tabe taku te tamaranai.
Sáng nay tôi nghĩ chắc sẽ muộn nên không ăn sáng mà nhanh chóng đến trường luôn. Bây giờ tôi vô cùng muốn ăn cái gì đó.

きいミスをした。っていたのででたまらない。
ōkii misu o shi ta. Sensei ga shitte i ta node fuan de tamaranai.
Tôi đã làm ra một lỗi lớn. Vì thấy giáo đã biết nên tôi bất an không chịu được.

がつまらないとったので、僕の冗きたくたまらないようです。
ima kanojo ga tsumaranai to itta node, boku no jōdan o kiki taku tamara nai yō desu.
Bây giờ cô ấy nói là chán nên có vẻ rất muốn nghe chuyện đùa của tôi

Chú ý: Nếu dùng cho ngôi thứ 3 thì thường dùng kèm “らしい”, “ようだ”, “そうだ” (như ví dụ cuối)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

しょうがない shouganai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てたまらない tetamaranai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :