Cấu trúc ngữ pháp てならない tenaranai

Cấu trúc ngữ pháp てならない tenaranaiCấu trúc ngữ pháp てならない tenaranai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てならない tenaranai

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vて+ならない
A(い)くて+ならない
Aな(bỏ な)+でならない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả một cảm xúc, tình cảm nảy sinh một cách tự nhiên mà mình không kiềm nén được, mức độ tình cảm rất cao. Đứng trước thường là những từ chỉ cảm giác, tình cảm, ước muốn.

Ví dụ :

うちの猫が亡くなった。しくてならない。
Uchi no neko ga nakunatta. Kanashiku te nara nai.
Con mèo nhà tôi chết rồi. Buồn không chịu được.

はおが稼げて、するなんてうらやましくてならない。
kare ha okane ga kasege te, sekaijuu o ryokou suru nante urayamashiku te nara nai.
Anh ta kiếm được tiền rồi đi du lịch khắp thế giới, thật ghen tị vô cùng.

のことをではならない。
mirai no koto o shinpai de ha nara nai.
Tôi lo lắng không kìm được về tương lai

もっとしなかったと悔やんでならない。
motto benkyou shi nakatta to kuyan de nara nai.
Tôi hối hận vô cùng vì đã không học hành chăm chỉ hơn

きいなに雇われて、したばかりないのに、やめるとめる。どうしてやめるのかりたくてならない
ookii na kaisha ni yatoware te, sotsugyou shi ta bakari na kanojo ha hontouni saiwai noni, yameru to kimeru. Doushite yameru no ka shiri taku te nara nai.
Được một công ty lớn thuê, người vừa mới tốt nghiệp như cô ấy thật là may mắn nhưng lại quyết định bỏ. Tôi muốn biết không chịu được tại sao cô ấy lại bỏ.

Chú ý: Nếu dùng những từ chỉ thuộc tính, đánh giá thì câu văn sẽ mất tính tự nhiên. Đây là cách nói khá cổ, thường dùng trong văn viết

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

てはならない tehanaranai

てしかたがない teshikataganai, teshikata ganai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てならない tenaranai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :