Cấu trúc ngữ pháp ても差し支えない(temosashitsukaenai、てもさしつかえない) temosashitsukaenai

Cấu trúc ngữ pháp ても差し支えない(temosashitsukaenai、てもさしつかえない) temosashitsukaenaiCấu trúc ngữ pháp ても差し支えない(temosashitsukaenai、てもさしつかえない) temosashitsukaenai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てもえない(temosashitsukaenai、てもさしつかえない) temosashitsukaenai

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vてもさしつかえない
Aくてもさしつかえない
N/Aな+でもさしつかえない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “Dù… cũng không sao/ cũng không có vấn đề gì”. Dùng để biểu thị ý nghĩa nhượng bộ.

Ví dụ

そのはサインがなくてもえない。
Sono shorui ha sain ga naku te mo sashitsukae nai.
Tài liệu đó thì không có chữ ký cũng không sao.

はこのをついおがってもえない。からられるんだ。
Okosama ha kono shouhin o tsui o meshiagatte mo sashitsukae nai. Anzen na zairyou kara tsukurareru n da.
Nếu con bạn lỡ ăn phải sản phẩm này thì cũng không sao. Vì nó được làm từ nguyên liệu an toàn.

彼はがあるのでってもえない。がありますから。
Kare ha kyuuyou ga aru node sukoshi matte mo sashitsukae nai. Watashi ha jikan ga ari masu kara.
Anh ấy có việc gấp nên tôi chờ một chút cũng không sao. Tôi có thời gian mà.

におしなくてもえない。ゆっくりえなさい。
Kyuu ni o henji shi naku te mo sashitsukae nai. Yukkuri kangaenasai.
Không hồi âm sớm cũng không sao. Hãy suy nghĩ từ từ.

このるとはかゆくてもえない。
Kono kusuri o nuru to saisho ha kayuku te mo sashitsukae nai.
Nếu bôi thuốc này mà ban đầu bị ngữa cũng không sao.

Chú ý:
Có hai mẫu câu khác có cùng ý nghĩa với「えない」 là 「てもいい」và「てもかまいません」 nhưng hai mẫu câu này được dùng trong trường hợp trang trọng hơn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

てもいい temoii
てもかまいません temokamaimasen

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てもえない(temosashitsukaenai、てもさしつかえない) temosashitsukaenai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :