Cấu trúc ngữ pháp てやまない teyamanai

Cấu trúc ngữ pháp てやまない teyamanaiCấu trúc ngữ pháp てやまない teyamanai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てやまない teyamanai

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vて+やまない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa một mối quan hệ tình cảm vẫn diễn ra, tồn tại lâu dài. Thường dịch là “vẫn hằng…/ không lúc nào nguôi…”.

Ví dụ

は彼けてやまない。
Watashi ha kanojo ni aijou o tsuduke te yama nai.
Tình yêu tôi giành cho cô ấy không lúc nào nguôi.

に仰いでやまない。
Musuko ha takahashi nohara kashu ni aoi de yama nai.
Con trai tôi vẫn hằng ngưỡng mộ ca sĩ Takahashi Nohara.

してやまない。
Oya ha jibun no kodomo ni ooku kitai shi te yama nai.
Bố mẹ không lúc nào nguôi kỳ vọng nhiều vào con cái của mình.

するせをってやまない。
Watashi ga aisuru hito ni shiawase o negatte yama nai.
Tôi vẫn hằng cầu nguyện cho hạnh phúc của những người tôi yêu.

ってやまない。
Kimi ni buji o inotte yama nai.
Tôi luôn cầu nguyện cho sự bình an của cậu

Chú ý:
+) Luôn dùng phụ sau một động từ chỉ tình cảm
+) Cấu trúc này thường dùng trong văn chương như tiểu thuyết, ít dùng trong hội thoại.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てやまない teyamanai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :