Cấu trúc ngữ pháp で有名(ゆうめい)だ、有名(ゆうめい)で deyuumeida, deyuumeide, de yuumei da, yuumei de

Cấu trúc ngữ pháp で有名(ゆうめい)だ、有名(ゆうめい)で deyuumeida, deyuumeide, de yuumei da, yuumei deCấu trúc ngữ pháp で有名(ゆうめい)だ、有名(ゆうめい)で deyuumeida, deyuumeide, de yuumei da, yuumei de

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp で(ゆうめい)だ、(ゆうめい)で deyuumeida, deyuumeide, de yuumei da, yuumei de

Cấp độ : N3

Cách chia :

Nは+sự vật , sự việc+でだ、
Nは+sự vật, sự việc+のでだ。

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Diễn tả một sự vật , sự việc ,nhân vật ,…nổi tiếng ở lĩnh vực đó.

Ví dụ

のおりでだ。
Watashi no machi ha natsu no o matsuri de yuumei da.
Thành phố của tôi nổi tiếng về những lễ hội mùa thu.

うちのくのホテルはビフテキがいのでだ。
uchi no chikaku no hoteru ha bifuteki ga takai node yuumei da.
Khách sạn gần nhà nổi tiếng về món bít tết đắt.

は桜がきれいで だ。
sakura kouen ha sakura ga kirei de yuumei da.
Hoa anh đào ở công viên Sakura nổi tiếng về đẹp.

は沖縄のきれいでだ。
nippon ha okinawa no tenki ga ichiban kirei de yuumei da.
Ở Nhật Bản thì Okinawa nổi tiếng là thời tiết đẹp nhất.

ワンピースはアニメでだ。
wanpīsu ha anime de yuumei da.
Hoạt hình One Piece nổi tiếng trong hoạt hình.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp で(ゆうめい)だ、(ゆうめい)で deyuumeida, deyuumeide, de yuumei da, yuumei de. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :