Cấu trúc ngữ pháp というだけで toiudakede

Cấu trúc ngữ pháp というだけで toiudakedeCấu trúc ngữ pháp というだけで toiudakede

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp というだけで toiudakede

Cách chia :

~というだけで

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “chỉ vì…”. Diễn tả một lý do nào đó mà xảy ra sự việc được nêu ở vế sau.

Ví dụ

がないというだけで、は採されない。
Keiken ga nai to iu dake de, kanojo ha saiyou sare nai.
Chỉ vì không có kinh nghiệm mà cô ta không được tuyển dụng

績がよくないとうだけで、に叱られて、ゲームをしないようにされています。
seiseki ga yoku nai to iu dake de, watashi ha oya ni shikarare te, gēmu o shi nai you ni kinshi sare te i masu.
Chỉ vì thành tích không tốt mà tôi bị bố mẹ la mắng và cấm chơi game.

ぐらいしたというだけで、はそのできない。
ni fun gurai chikoku shi ta to iu dake de, watashi ha sono taisetsu na jugyou ni shusseki deki nai.
Chỉ vì muộn khoảng 2 phút mà tôi đã không tham gia buổi học quan trọng ấy được.

したことないをやぶったというだけで、のことが嫌いだとっています。
taishita koto nai yakusoku o yabutta to iu dake de, kare ha watashi no koto ga daikirai da to itte i masu.
Chỉ vì đã phá lời hứa không quan trọng mà anh ấy nói là ghét tôi.

Chỉ vì nói đùa mà tôi đã làm bạn thân nổi giận.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ってもせいぜい…だけだ toittemoseizei…dakeda
たところで…だけだ tatokorode…dakeda
だけで dakede
だけでなく…も dakedenaku…mo
だけのことだ dakenokotoda
というだけで toiudakede
るだけ rudake

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp というだけで toiudakede. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :