Cấu trúc ngữ pháp というものではない toiumonodehanai

Cấu trúc ngữ pháp というものではない toiumonodehanaiCấu trúc ngữ pháp というものではない toiumonodehanai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp というものではない toiumonodehanai

Cấp độ : N2

Cách chia :

~というものではない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “không thể cho rằng một cách nghĩ là thoả đáng, là toàn diện”. Thường dịch là “không phải chỉ cần…là được”, “chưa chắc hẳn là…”.

Ví dụ

をたくさん識がというものではない。
Hon o takusan yomu hito ha shakai chishiki ga ooi hito toiu mono de ha nai.
Nhữn gngười đọc nhiều sách chưa chắc đã là những người nhiều kiến thức về xã hội.

になってらしをすごせるというものではない。
Yuumei ni natte raku na kurashi o sugoseru toiu mono de ha nai.
Không phải cứ trở nên nổi tiếng là được sống an nhàn.

されますが、インタネットにも載せるというものではない。
Ningen ha jiyuu ni hatsugen sare masu ga, intanetto ni nani mo noseru toiu mono de ha nai.
Con người được phép tự do phát ngôn nhưng không phải cái gì cũng đăng lên internet là được.

はいいというものではない。
Takai kuruma ha ii kuruma toiu mono de ha nai.
Chưa chắc cái xe đắt là xe đắt tiền.

くてもしいというものではない。
Ryouri ha takaku te mo oishii toiu mono de ha nai.
Thức ăn dù đắt chưa chắc đã ngon.

Chú ý:
Những cách nói như ví dụ 4 và 5 còn là cách nói gián tiếp phủ định lối suy nghĩ đó.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp というものではない toiumonodehanai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :