Cấu trúc ngữ pháp とか toka

Cấu trúc ngữ pháp とか tokaCấu trúc ngữ pháp とか toka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とか toka

Cấp độ : N4

Cách chia :

N1とかN2とか
VるとかVるとか

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Dùng để liệt kê vài ví dụ liên quan.

Ví dụ

とかハートとかのデザインはっている。
Hana toka hāto toka no dezain ha ima ni hayatte iru.
Hoa với trái tim đang là xu hướng thiết kế năm nay.

このでは、とかとかがいます。
kono gakkou de ha, chuugokujin toka nipponjin toka iroiro na gaikoku jin ga i masu.
Ở trường này có nhiều người nước ngoài như người Trung Quốc , Nhật Bản .

するとかするとかがです。
ie de benkyou suru toka toshokan de benkyou suru toka ga watashi no iken desu.
Ý kiến của tôi là học ở nhà hoặc thư viện.

とかとかをしてます。
nihongo toka eigo toka o benkyou shi te masu.
Tôi học những tiếng như tiếng Anh , tiếng Nhật.

フランスとかイタリアとかったことがあります。
furansu toka itaria toka okonatta koto ga ari masu.
Tôi đã từng đi Pháp với Ý rồi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とか toka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :