Cấu trúc ngữ pháp となる tonaru

Cấu trúc ngữ pháp となる tonaruCấu trúc ngữ pháp となる tonaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp となる tonaru

Cách chia :

N+となる
Aな+となる

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “sự việc sẽ trở thành/ được biến đổi thành trạng thái được nêu lên phía trước”. Đây là cách nói hàm ý sự biến đổi tới giai đoạn cuối cùng, nên không thể dùng với những cách nói khó ấn định thời gian (ví dụ như にぎやか、

Ví dụ

この功となった。
Kono kaigi ha kekkyoku seikou to natta.
Cuộc họp đó kết cục thành công.

いのに、もうすぐきいとなる。
kare ha wakai noni, mousugu ookii kaisha no shachou to naru.
Anh ta còn trẻ mà đã sắp làm giám độc một công ty lớn rồi.

さんと噛みいたあげく、離して独となった。
kare ha okusan to kamitsui ta ageku, rikon shi te dokushin to natta.
Sau khi cãi nhau với vợ, anh ta ly hôn và trở thành độc thân.

挙のを基づいて、となった。
senkyo no kekka o motodui te, tanaka shi ga shichou to natta.
Dựa trên kết quả cuộc bầu cử thì ngày Tanaka đã thành thị trưởng.

みんなはさんがす提にできない提らかとなる.
minna ha nakamura san ga dasu teian ga genjitsu ni deki nai teian ga akiraka to naru .
Mọi người đều rõ ràng là đề xuất anh Nakamura đưa ra là đề xuất không thể làm thành hiện thực được.

Chú ý: Tất cả những trường hợp dùng mẫu “となる” có thể đổi thành “になる” nhưng không thể đổi ngược lại được. Không phải bất cứ trường hợp “になる” nào cũng có thể thành “となる”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からなる karanaru
ことになる kotoninaru
そうになる souninaru
となる tonaru
となると tonaruto
ともなると tomonaruto
になる ninaru
になると ninaruto
お~になる o~ninaru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp となる tonaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :