Cấu trúc ngữ pháp とは言え(とはいえ、tohaie) tohaie

Cấu trúc ngữ pháp とは言え(とはいえ、tohaie) tohaieCấu trúc ngữ pháp とは言え(とはいえ、tohaie) tohaie

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とはえ(とはいえ、tohaie) tohaie

Cấp độ : N1

Cách chia :

N/Aな(だ)+とはいえ
Aい/V+とはいえ

Ý nghĩa, cách dùng :

1. N/Aな(だ)+とはいえ
Aい/V+とはいえ
Diễn tả ý nghĩa “mặc dù vậy, nhưng…”. Cấu trúc này được sử dụng trong trường hợp kết quả của sự việc trái ngược với mong muốn, dự đoán ban đầu.

Ví dụ

きだとはえ、こんなにならちょっといやだ。
Tsurai tabemono ga daisukida to wa ie, konna ni ooi tsurai tabemononara chotto iyada.
Mặc dù tôi thích đồ cay nhưng nhiều đồ cay thế này thì hơi ngán một chút.

しいとはえ、くなんてめられない。
Shigoto ga isogashii to wa ie, maiyo shinyuu to nomikai wo hiraku nante mitome rarenai.
Dù nói là bận công việc nhưng mỗi tối đều mở tiệc uống với bạn bè thân thiết thì không thể nào chấp nhận nổi.

そちらはなところだとはえ、ったりたりするんだ。
Sochira wa kiken na tokoroda to wa ie, kanojo wa buji ni haittari de tari suru nda.
Mặc dù nơi đó là nơi nguy hiểm nhưng cô ấy vẫn ra vào bình an vô sự.

2. Diễn tả ý nghĩa “mặc dù vậy, tuy vậy nhưng…”. Từ này thường đứng đầu câu, làm vai trò liên từ kết nối hai câu lại. Được sử dụng trong trường hợp kết quả của sự việc trái ngược với mong muốn, dự đoán ban đầu.

Ví dụ

さくてもがほしいとった。とはえ、った、もうさいがちょっと便だとった。
Chiisakute mo jibun no ie ga hoshii to kare ga itta. To wa ie,ie wo katta nochi, mou chiisai ie ga chotto fubenda to itta.
Anh ta nói là dù bé nhưng muốn nhà của riêng mình. Tuy nhiên sau khi mua nhà thì anh ta lại nói là nhà bé có chút bất tiện.

この功すれば、きなことがにできる。とはえ、功したもしたくなくなった。
Kono shigoto ga seikou sureba, sukina koto ga jiyuu ni dekiru. To wa ie, seikou shita nochi, nani mo shitakunaku natta.
Nếu việc này thành công thì có thể tự do làm việc mình thích. Mặc dù vậy sau khi thành công thì lại không muốn làm gì cả.

によくないとわれました。とはいえ、んています。
Chichi wa sake ga kenkou ni yokunai to iwa remashita. To wa ie, chichi wa mainichi nonte imasu.
Bố tôi được dặn là rượu không tốt cho sức khỏe. Tuy nhiên ông ấy lại uống mỗi ngày.

Chú ý:
+) Đây là từ dùng trong văn viết.
+) Cách dùng 2 có thể thay bằng những từ 「とはいいながら」、「とはいうものの」、「と(は)いっても」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

あえて…ば… aete…ba…
あえて…ない aete…nai
敢えて aete

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とはえ(とはいえ、tohaie) tohaie. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: