Cấu trúc ngữ pháp Cách đếm số trong tiếng Nhật

Cấu trúc ngữ pháp Cách đếm số trong tiếng Nhật Cấu trúc ngữ pháp Cách đếm số trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp Cách đếm số trong tiếng Nhật

Cấp độ : N5

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng :

+) Số đếm thông thường.

(いち):một
(に):hai
(さん):ba
(よん):bốn
(ご):năm
(ろく):sáu
(しち、なな):bảy
(はち):tám
(きゅう):chín
(じゅう): mười

(じゅういち):mười một
(じゅうご):mười năm
(にじゅう):hai mươi
(ごじゅうろく):năm mươi sáu
(ひゃく):một trăm
(にひゃく):hai trăm
(さんびゃく):ba trăm
(ろっぴゃく):sáu trăm
(はっぴゃく):tám trăm

(せん):một nghìn
(にせん):hai nghìn
(さんぜん)ba nghìn
(はっせん):tám nghìn
(まん):vạn, một vạn
(にまん):hai vạn

+) Số đếm nâng cao

(じゅうまん):10 vạn (100.000)
(ひゃくまん):100 vạn (1.000.000)
(いっせんまん):1 nghìn vạn (10.000.000)
(いちおく):1 ức (100.000.000)
(におく):2 ức (200.000.000)

(さんじゅうおく):30 ức (30.000.000.000)
(さんびゃくおく):300 ức (300.000.000.000)
(さんぜんおく):3 nghìn ức (3.000.000.000.000)
兆(いっちょう):1000 tỷ (triệu)

Nguyên tắc đọc chung: Đọc tách đơn vị lớn nhất rồi đọc tiếp theo đơn vị nhỏ dần

Ví dụ

3856:(さんぜんはっぴゃくごじゅうろく)
14923:(いちまんよんせんきゅうひゃくにじゅうさん)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp Cách đếm số trong tiếng Nhật . Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :