Cấu trúc ngữ pháp とは限らない tohakagiranai

Cấu trúc ngữ pháp とは限らない tohakagiranaiCấu trúc ngữ pháp とは限らない tohakagiranai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とはらない tohakagiranai

Cấp độ : N2

Cách chia :

N/Aな/Aい/V+とはらない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “không hẳn là…/ không phải là… lúc nào cũng đúng”. Dùng để kể ra những ngoại lệ với những điều mà vốn được cho là đúng.

Ví dụ

ちなはいつもせにしているとはらない。
O kanemochi na hito ha itsumo shiawase ni seikatsu shi te iru to ha kagira nai.
Người giàu có không hẳn lúc nào cũng sống hạnh phúc.

になったらできるとはらない。
Otona ni nattara jiyuu ni koudou suru to ha kagira nai.
Trở thành người lớn không phải là lúc nào cũng được hành động tự do.

はどれでもしいとはらない。
Yuumei na hito no hatsugen ha dore demo tadashii to ha kagira nai.
Không hẳn là phát ngôn nào của người nổi tiếng cũng đúng.

ここはがあるレストランですが、いつもしいとはらない。
Koko ha ninki ga aru resutoran desu ga, itsumo ryouri ga oishii to hyouban sareru to ha kagira nai.
Đây là nhà hàng được yêu thích nhưng không hẳn là lúc nào đồ ăn cũng được đánh giá là ngon.

いてあるとはらない。ふるいとさなきゃならない。
Kyoukasho de kai te aru jouhou ha zenbu hitsuyou to ha kagira nai. Furuiotoshi nakya nara nai.
Không hẳn lúc nào thông tin viết trong sách cũng cần thiết tất cả. Phải biết chọn lọc.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とはらない tohakagiranai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :