Cấu trúc ngữ pháp とみえて tomiete

Cấu trúc ngữ pháp とみえて tomieteCấu trúc ngữ pháp とみえて tomiete

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とみえて tomiete

Mục lục :

Cấp độ : N4

Cách chia :

A(な)+だとみえて
N/Aい/động từ thể ngắn +とみえて

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Dùng để diễn tả những gì mình thấy , mình dự đoán dựa trên cơ sở và căn cứ.

Ví dụ

この字が難しいと見えて、誰も読めないだ。
Kono ji ga muzukashii to mie te, dare mo yome nai da.
Dường như chữ này rất khó , không ai đọc được.

このホテルは高級と見えて、サービス料が高いだ。
kono hoteru ha koukyuu to mie te, sābisu ryou ga takai da.
Hình như khách sạn này cao cấp vì dịch vụ đắt.

この料理がおいしいと見えて、香りがいいだ。
kono ryouri ga oishii to mie te, kaori ga ii da.
Món này có vẻ ngon, mùi rất thơm.

日本の道が清潔と見えて、ごみがないだ。
nippon no michi ga seiketsu to mie te, gomi ga nai da.
Đường ở Nhật Bản có vẻ sạch vì không có rác.

この海がきれいだと見えて、海が清潔だ。
kono umi ga kirei da to mie te, umi ga seiketsu da.
Cái biển này có vẻ đẹp, vì nó sạch.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とみえて tomiete. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: