Cấu trúc ngữ pháp とんでもない tondemonai

Cấu trúc ngữ pháp とんでもない tondemonaiCấu trúc ngữ pháp とんでもない tondemonai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とんでもない tondemonai

Cách chia :

とんでもないN

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý ngoài dự đoán: “không thể tưởng tượng tới”, “bình thường không thể nghĩ nổi”.

Ví dụ

こんなドレスも4?とんでもないだ。
Konna doresu mo 4 manen? Tondemonai nedan da.
Cái váy thế này mà những 4 vạn yên? Đúng là giá không ngờ tới.

はとんでもないえをした。
Kare ha tondemonai kotae wo dashita.
Anh ấy đưa ra câu trả lời không ngờ tới.

はあのにとんでもないをされて、りになった。
Watashi ha anoko ni tondemonai shitsumon wo sarete, komari ni natta.
Tôi bị đứa bé đó hỏi một câu hỏi không ngờ tới nên rất rắc rối.

とんでもないプレゼントをもらって、はとてもした。
Tondemonai purezento wo moratte, watashi ha totemo kandoushita.
Tôi nhận được món quà không ngờ tới nên rất cảm động.

とんでもない論をされて、がびっくりしました。
Tondemonai ketsuron wo dasarete, watashi ga bikkurishimashita.
Kết luận không ngờ được đưa ra nên tôi bất ngờ.

Chú ý: So với「とんだN」 thì đây là cách đánh giá mang nghĩa xấu có phần nhẹ hơn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とんでもない tondemonai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :