Cấu trúc ngữ pháp と同じくらい~です toonajikurai~desu

Cấu trúc ngữ pháp と同じくらい~です toonajikurai~desuCấu trúc ngữ pháp と同じくらい~です toonajikurai~desu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp と同じくらい~です toonajikurai~desu

Mục lục :

Cấp độ : N5

Cách chia :

N1はN2と同じくらい~だ
~と同じくらいのNだ
と同じくらいV

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “cùng, giống,…”. Dùng để so sánh hai danh từ có tính chất giống nhau, ngang bằng nhau.

Ví dụ

去年の夏は今年の夏と同じくらいの暑いだ。
Kyonen no natsu ha kotoshi no natsu to onaji kurai no atsui da.
Mùa hè năm ngoái nóng như mùa hè năm nay.

日本語は中国語と同じくらい難しいだと思う。
nihongo ha chuugokugo to onaji kurai muzukashii da to omou.
Tôi nghĩ tiếng Nhật khó giống như tiếng Trung.

私と木村さんは同じくらい背が高いですよ。
watashi to kimura san ha onaji kurai se ga takai desu yo.
Tôi và anh Kimura cao bằng nhau đấy.

この映画とその映画は同じくらい面白いです。
kono eiga to sono eiga ha onaji kurai omoshiroi desu.
Bộ phim này và bộ phim đó thú vị như nhau.

彼女はぼくと同じくらい絵を描くことがうまいです。
kanojo ha boku to onaji kurai e o egaku koto ga umai desu.
Cô ấy vẽ tranh đẹp như tôi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp と同じくらい~です toonajikurai~desu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: