Cấu trúc ngữ pháp と言っています toiiteimasu

Cấu trúc ngữ pháp と言っています toiiteimasu
Cấu trúc ngữ pháp と言っています toiiteimasu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp と言っています toiiteimasu.

Cấu trúc ngữ pháp と言っています toiiteimasu

Cấp độ : N4

Cách chia :

Thể thông thường +と言っています

Cách dùng cấu trúc ngữ pháp と言っています toiiteimasu

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “cho rằng/ nói rằng…”. Diễn đạt lời nói của một ai đó đến giờ vẫn còn hiệu nghiệm. Nhiều trường hợp dùng để trích dẫn lời nói của ngôi thứ 3. Khi trích dẫn lời nói của mình thì thường là trong tình huống nội dung đó không được chấp thuận.

Ví dụ

先生は再来週は試験だと言っています。
Thầy giáo nói là tuần sau nữa có bài kiểm tra.

母はここで20年前に父に会ったと言っています。
Mẹ tôi nói là mẹ đã gặp cha tôi ở chỗ này 20 năm về trước.

彼女は私が持っているペンは彼女の物だと言っています。
Cô ấy nói là cái bút tôi đang cầm là đồ của cô ấy.

子どもが公園を散歩したいと言っています。
Bọn trẻ nói là muốn đi dạo công viên.

彼はいつも甘いことが好きだと言っています。
Anh ấy lúc nào cũng nói là thích đồ ngọt.

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp と言っています toiiteimasu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: