Cấu trúc ngữ pháp ないではいられない naidehairarenai

Cấu trúc ngữ pháp ないではいられない naidehairarenaiCấu trúc ngữ pháp ないではいられない naidehairarenai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ないではいられない naidehairarenai

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vない+ではいられない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghiĩa “không thể không/ không kìm được/ không chế ngự được…”. Thường đi với những động từ chỉ chuyển biến tâm trạng, tình cảm, tư duy, hành vi của con người. Còn mang hàm ý rằng người nói cho đó là xác đáng.

Ví dụ

このれたほうがいいとっているが、それのについてえないではいられない。
Kono hanashi ha wasure ta hou ga ii to shitte iru ga, sore no imi nitsuite kangae nai de ha irare nai.
Tôi biết là nên quên câu chuyện đó đi nhưng tôi không thể không nghĩ đến ý nghĩa của nó.

んでくてかないではいられない。
Kaidan o koron de itaku te naka nai de ha irare nai.
Tôi ngã cầu thang và bị đau nên không kìm được khóc.

そんなにけないほうがいいですがけないではいられない。
Sonnani akunin ha tasuke nai hou ga ii desu ga kekkyoku tasuke nai de ha irare nai.
Người xấu như thế không nên giúp nhưng cuối cùng tôi đã không thể không giúp.

タバコをやめたが、すわないではいられない。
Tabako o ichi shuukan yame ta ga, kekkyoku suwa nai de ha irare nai.
Tôi đã bỏ thuốc lá gần 1 tuần rồi nhưng kết cục vẫn không kìm được mà hút.

況についてしまないではいられない。
Ima no joukyou nitsuite kanashima nai de ha irare nai.
Tôi không thể kìm được buồn về tình trạng bây giờ.

Chú ý: Trong văn viết thì có dạng せずにはいられない

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

かぎりがある kagirigaaru
かぎりなく…にちかい kagirinaku…nichikai
かぎり kagiri
ないかぎり naikagiri
zunihairarenai ずにはいられない

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ないではいられない naidehairarenai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :