Cấu trúc ngữ pháp ながらに/ながらの nagarani/ nagarano

Cấu trúc ngữ pháp ながらに/ながらの nagarani/ nagaranoCấu trúc ngữ pháp ながらに/ながらの nagarani/ nagarano

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ながらに/ながらの nagarani/ nagarano

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vます(bỏ ます)/N+ながらに/ながらのN

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “một trạng thái cứ tiếp tục duy trì như vậy, không thay đổi”.

Ví dụ

お爺さんはうまれながらにしてずっと浜にんでいる。
Ojiisan ha umare nagara ni shi te zutto yokohama ni sun de iru.
Ông tôi vẫn sống ở Yokohama từ khi sinh ra.

ながらにして、の飢餓きんのことをしている。
Haha ha namida nagara ni shi te, mukashi no kiga kin no koto o hanashi te iru.
Mẹ tôi kể câu chuyện nạn đói ngày xưa trong nước mắt.

はいつもながらのレストランで寿司をしました。
Kare ha itsumo nagara no resutoran de sushi o chuumon shi mashi ta.
Anh ấy đã đặt món Sushi ở nhà hàng quen thuộc như mọi khi.

パソコンをじて、は居ながらにして、の講できるんだ。
Pasokon otsuujite, watashi ha i nagara ni shi te, zenbu no kouza ni shusseki dekiru n da.
Thông qua máy tính cá nhân, tôi có thể tham gia tất cả các khóa học trong khi vẫn đang ở một chỗ.

このおもちゃはながらのやりられた。
Kono omocha ha mukashinagara no yarikata de tsukurare ta.
Món đồ chơi này được làm từ cách làm truyền thống.

Chú ý: Đây là cấu trúc đã cố định hóa, chỉ dùng được với một số từ giới hạn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ながらに/ながらの nagarani/ nagarano. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :