Cấu trúc ngữ pháp なければいけない nakerebaikenai

Cấu trúc ngữ pháp なければいけない nakerebaikenaiCấu trúc ngữ pháp なければいけない nakerebaikenai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なければいけない nakerebaikenai

Cách chia :

Vないー>なければいけない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “phải thực hiện một hành động nào đó”.

Ví dụ

くても我慢しなければいけない。
atsukutemo gaman shinakereba ikenai.
Dù nóng nhưng vẫn phải chịu đựng

おなかがいっぱいのにテーブルにんでいるべなければいけない。
Onaka ga ippai noni zenbu te-buru ni narandeiru ryou ri wo tabenakereba ikenai.
Dù bụng no rồi nhưng vẫn phải ăn hết đồ ăn bày ra trên bàn.

きたくなくても、かなければいけない。
Ikitakunakutemo, ikanakereba ikenai.
Dù tôi không muốn đi nhưng vẫn phải đi.

に、をしなければいけない。
Okyaku ga kuru maeni, souji wo shinakerebaikenai.
Trước khi khách đến thì tôi vẫn phải dọn dẹp.

までに、さなければいけない。
Tooka madeni, hon wo toshokan ni kaesanakerebaikenai.
Cho đến ngày mùng 10 thì tôi phải trả sách lại cho thư viện.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なければいけない nakerebaikenai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: