You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp なんら…ない nanra…nai

Cấu trúc ngữ pháp なんら…ない nanra…naiCấu trúc ngữ pháp なんら…ない nanra…nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なんら…ない nanra…nai

Cách chia :

なんら+Vない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa phủ định mạnh mẽ: “hoàn toàn không..”.

Ví dụ

このからなんらからない。
Từ câu chuyện xưa đó tôi chẳng hiểu được ý nghĩa gì.

はなんらいいことをえない。
Anh ấy chẳng nói được điều gì tốt đẹp cả.

あのはなんらいことをしなかったのでに咎めないでください。
Đứa bé đấy chưa làm điều gì xấu nên đừng đổ tội cho nó nữa.

はなんらばしくないだ。
Hôm nay là một ngày không vui tí nào.

さんはなんらじゃないだ。
Anh Tanaka không phải là người tốt bụng chút nào.

Chú ý: Đây là cách nói kiểu cách. Trong văn nói thì thường dung 「なにも…ない」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なんら…ない nanra…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: