Cấu trúc ngữ pháp にあっては niatteha

Cấu trúc ngữ pháp にあっては niattehaCấu trúc ngữ pháp にあっては niatteha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にあっては niatteha

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nにあっては

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý nghĩa “Trong trường hợp, tình huống mà N biểu thị”. Lưu ý trong trường hợp diễn tả một tình huống nghiêm trọng thì vế sau sẽ diễn tả một tình huống bất lợi. Nhưng nếu vế trước không phải tình huống nghiêm trọng thì vế sau chỉ là ý nghĩa bình thường. Cấu trúc này mang tính văn viết.

Ví dụ

にあっては、はとてもしくて、どこでも餓したもたくさんいます。
Sensou ni atte ha, kokumin ha totemo kurushiku te, doko demo gashi shi ta hito mo takusan i masu.
Trong chiến tranh thì người dân rất khổ cực, ở đâu cũng có rất nhiều người chết đói.

豊かなにあっては、んでいるむことはない。
Yutaka na chi ni atte ha, sun de iru hito ha nani mo nayamu koto ha nai.
Ở vùng đất giàu có thì người sinh sống không phải lo lắng gì cả.

にあっては、だれも穏やかでゆっくりにごせる。
Heiwa ni atte ha, dare mo odayaka de yukkuri ni sugoseru.
Trong hoà bình thì ai cũng sống một cách thong thả và yên ổn.

2. Diễn tả ý nghĩa “không ai hơn nổi N”. N trong trường hợp này chỉ chỉ người. Cũng có thể nói「にかかっては」 là thay cho「にあっては」.

Ví dụ

さんにあっては、よりはいないだろう。
Yamada san ni atte ha, yori chikara ga tsuyoi hito ha i nai daro u.
Đối với anh Yamada thì chắc không ai có sức lực mạnh hơn.

あのにあっては、クイズのけるさについてどんなに恵まれるでもてない。
Ano hito ni atte ha, kuizu no tokeru jikan no haya sa nitsuite donnani megumareru hito demo kate nai.
Đối với người đó thì về độ nhanh của việc giải đố thì người dù giỏi thế nào cũng không thắng được.

にあっては、さについて誰にもけないでしょう。
Musuko ni atte ha, benkyou no kinben sa nitsuite dare ni mo make nai desho u.
Riêng đối với con trai tôi thì về độ chăm chỉ học tập thì không thua ai đâu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

にあっては niatteha
にあって/にあっても niatte/ niattemo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にあっては niatteha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :