Cấu trúc ngữ pháp にあって/にあっても niatte/niattemo

Cấu trúc ngữ pháp にあって/にあっても niatte/niattemoCấu trúc ngữ pháp にあって/にあっても niatte/niattemo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にあって/にあっても niatte/niattemo

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nにあって/にあっても

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý nghĩa “Trong tình huống mà N biểu thị”. Thường thì mối quan hệ giữa sự việc ở vế trước và vế sau khá lỏng lẻo cho nên ta có thể hiểu hai vế liên kết thuận hoặc liên kết nghịch.
Cách sử dụng: Nにあって

Ví dụ

首相の職にあって、国民の需要を考えないで、いつも個人主張を出してはいけない。
Shushou no shoku ni atte, kokumin no juyou o kangae nai de, itsumo kojin shuchou o dashi te ha ike nai.
Ở trên cương vị thủ tướng mà không nghĩ tới nhu cầu của nhân dân, lúc nào cũng đưa ra chủ trương cá nhân là không được.

父は病状にあっては、だれも家族経済を支えられなくて、家族全員はとても困った。
Chichi ha byoujou ni atte ha, dare mo kazoku keizai o sasaerare naku te, kazoku zenin ha totemo komatta.
Bố trong tình trạng bệnh tật, không ai có thể gánh vác kinh tế gia đình nên mọi người trong gia đình vô cùng khổ sở.

困難な状況にあって、無理な要求は全部認められないだろう。
Konnan na joukyou ni atte, muri na youkyuu ha zenbu mitomerare nai daro u.
Trong hoàn cảnh khó khăn thì chắc tất cả những yêu cầu vô lý không được chấp nhận.

2. Diễn tả ý nghĩa “Dù trong tình huống mà N biểu thị thì…”. Vế sau diễn tả một điều hoàn toàn khác với điều mà mình dự đoán. Đây là cấu trúc mang tính văn viết.
Cách sử dụng: Nにあっても

Ví dụ

悪い状況にあっても、彼はいつも楽観的に暮らしている。
Warui joukyou ni atte mo, kare ha itsumo rakkan teki ni kurashi te iru.
Dù trong hoàn cảnh xấu thì anh ấy lúc nào cũng sống một cách lạc quan.

最低な場合にあっても、彼女は乗り越えるために一所懸命がんばります。
Saitei na baai ni atte mo, kanojo ha norikoeru tame ni isshokenmei ganbari masu.
Dù trong hoàn cảnh xấu nhất thì cô ấy cũng cố gắng hết sức để vượt qua.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

にあっては niatteha
にあって/にあっても niatte/ niattemo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にあって/にあっても niatte/niattemo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
error: Content is protected !!