Cấu trúc ngữ pháp にかこつけて nikakotsukete

Cấu trúc ngữ pháp にかこつけて nikakotsuketeCấu trúc ngữ pháp にかこつけて nikakotsukete

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にかこつけて nikakotsukete

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nにかこつけて

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “lấy … làm lí do, lấy…. làm cớ cho dù đó không phải lí do hay nguyên nhân trực tiếp”.

Ví dụ

になることにかこつけて、んだ。
Kanojo ha haha ga omoi byouki ni naru koto ni kakotsuke te, kaisha o ichi shuukan yasun da.
Cô ta lấy cớ là mẹ bị bệnh nặng nên đã nghỉ công ty 1 tuần.

があることにかこつけて、あのをキャンセルした。
Kyuuyou ga aru koto ni kakotsuke te, ano hito ha katte ni yotei o kyanseru shi ta.
Lấy cớ là có việc gấp nên hắn ta đã tự tiện hủy dự định.

れたことにかこつけて、さんはたさせた。
Densha ga okure ta koto ni kakotsuke te, yamada san ha watashi ni matasase ta.
Lấy cớ là tàu điện chậm nên anh Yamada đã bắt tôi chờ.

いことにかこつけて、わずにった。
Funiki ga warui koto ni kakotsuke te, kyaku ga nani mo iwa zu ni kaetta.
Lấy cớ là bầu không khí xấu nên khách hàng đã không nói gì mà đi về.

しいことにかこつけて、郷からいにません。
Shigoto ga isogashii koto ni kakotsuke te, kare ha kokyou kara ki ta ryoushin ni ai ni ki mase n.
Lấy cớ là công việc bận rộn nên anh ta không tới gặp bố mẹ từ quê lên.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にかこつけて nikakotsukete. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :