Cấu trúc ngữ pháp にしろ nishiro

Cấu trúc ngữ pháp にしろ nishiroCấu trúc ngữ pháp にしろ nishiro

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にしろ nishiro

Cấp độ : N3

Cách chia :

V+にしろ
Aな(bỏ な)である+にしろ
Nである+にしろ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “Cho dù, mặc dù…”. Vế sau thường là nhận xét, quan điểm, thái độ không đồng tình, phê phán của người nói.

Ví dụ

いくら才能があるにしろ、一所懸命頑張らなかったら成功できないよ。
Ikura sainou ga aru ni shiroisshokenmei ganbara nakattara seikou deki nai yo
Dù có tài năng bao nhiêu mà không hết sức cố gắng thì không thể thành công được đâu.

若い人であるにしろ、重い犯罪したら、絶対に罰される。Wakai hito de aru ni shiroomoi hanzai shi tarazettai ni bassareru
Dù là người trẻ nhưng nếu phạm tội nặng thì tuyệt đối vẫn bị phạt.

大統領のお息子さんであるにしろ、君は交通規律を守らなきゃならない。Daitouryou no o musuko san de aru ni shirokimi ha koutsuu kiritsu o mamora nakyanara nai.
Dù cậu có là con trai tổng thống nhưng cậu vẫn phải bảo đảm luật giao thông.

お金がなかったにしろ、他人のお金を盗んでいけない
Okane ga nakatta ni shirotanin no okane o nusun de ike nai.
Dù không có tiền đi nữa cũng không được cướp của người khác.

旅行に行くにしろ、こんなに重い雨が降って楽しむなんかできない。
Ryokou ni iku ni shirokonnani omoi ame ga futte tanoshimu nanka deki nai.
Dù đi du lịch như mưa to thế này thì không thể tận hưởng niềm vui đâu.

Chú ý: Đây là cách nói kiểu cách dạng văn viết của “…にしても”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

にしろ…にしろ nishiro..nishiro
にせよ niseyo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にしろ nishiro. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: