Cấu trúc ngữ pháp にせよ/にもせよ niseyo/ nimoseyo

Cấu trúc ngữ pháp にせよ/にもせよ niseyo/ nimoseyoCấu trúc ngữ pháp にせよ/にもせよ niseyo/ nimoseyo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にせよ/にもせよ niseyo/ nimoseyo

Cấp độ : N2

Cách chia :

Thể ngắn + にせよ/にもせよ
Trừ: Aな/N+であるにせよ/にもせよ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “Giả sử trong tình huống đó thì…”. Vế sau thường đi kèm nhận xét, phán đoán hoặc thái độ tiêu cực của người nói.

Ví dụ

親は反対するにせよ、僕は決めたことをします。
Oya ha hantai suru ni seyo, boku ha kime ta koto o shi masu.
Cho dù bố mẹ có phản đối đi nữa thì tôi sẽ làm điều mà tôi đã quyết định.

いくら貧乏になるにもせよ、他人の財産を奪うなんてだめです。
Ikura binbou ni naru ni mo seyo, tanin no zaisan o ubau nante
Dù có nghèo đi nữa thì không được cướp đoạt tài sản của người khác.

欠席にもせよ必ず主要の内容のメモをとってください。
Kesseki ni mo seyo kanarazu shuyou no naiyou no memo o totte kudasai.
Dù có vắng mặt thì cũng nhất định viết chú ý những nội dung quan trọng nhé.

たとえ才能があるにせよ、努力しなければ上手にならないよ。
Tatoe sainou ga aru ni seyo, doryoku shi nakere ba jouzu ni nara nai yo.
Dù có tài năng đi nữa mà không nỗ lực thì không giỏi được đâu.

忘年会に行くにせよ行かないにせよ決めてくださいよ。
Bounenkai ni iku ni seyoika nai ni seyokime te kudasai yo.
Cậu hãy quyết định xem có đi hay không đi tiệc tất niên đi.

Chú ý:
+) Đây là cách nói mang tính văn viết của 「…にしても」、「にしろ」、「としても」
+) Thường dùng với những từ「たとえ」、「仮に」…

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

にしても nishitemo
としても toshitemo
にしろ nishiro

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にせよ/にもせよ niseyo/ nimoseyo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :