Cấu trúc ngữ pháp になる ninaru

Cấu trúc ngữ pháp になる ninaruCấu trúc ngữ pháp になる ninaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp になる ninaru

Cách chia :

Nになる
Vることになる

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “trở thành…/ đã có một quyết định hoặc thỏa thuận về một hành vi trong tương lai, hoặc sẽ phát sinh kết quả nào đấy”.

Ví dụ

阪にすることになる。
Raigetsu, chichi ha oosaka ni shucchou suru koto ni naru.
Tháng sau, bố tôi được định sẽ đi công tác ở Osaka.

になります。
kyou ha kyuujitsu ni nari masu.
Hôm nay sẽ trở thành ngày nghỉ.

ですが、になります。
mukashi ha shiyakusho desu ga, ima ha machi no toshokan ni nari masu.
Ngày trước là uy ban nhân dân quận nhưng bây giờ trở thành thư viện thị trấn.

することになる。
watashi ha toukyou ni tenkin suru koto ni naru.
Tôi được quyết định chuyển đến Tokyo làm việc.

浜にすことになる。
yokohama ni hikkosu koto ni naru.
Được quyết định chuyển nhà đến Yokohama.

Chú ý: Nếu dùng cấu trúc này thì sẽ không đặt vấn đề ai là người quyết định mà chỉ truyền đạt ý nghĩa rằng kết quả đó đã phát sinh theo một diễn tiến tự nhiên, ngoại thuộc.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からなる karanaru
ことになる kotoninaru
そうになる souninaru
となる tonaru
となると tonaruto
ともなると tomonaruto
になる ninaru
になると ninaruto
お~になる o~ninaru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp になる ninaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :