Cấu trúc ngữ pháp にもまして nimomashite

Cấu trúc ngữ pháp にもまして nimomashiteCấu trúc ngữ pháp にもまして nimomashite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にもまして nimomashite

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nにもまして

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “việc được nêu ở vế trước là đương nhiên rồi nhưng việc được nêu ra ở vế sau còn ở mức độ cao hơn vế trước”. Dùng để nhấn mạnh sự việc ở vế sau. Thường dịch là “hơn cả/ hơn hết thảy…”.

Ví dụ

彼はまぐれですね。にもましていです。
Kare ha kimagure desu ne. Kyou ha kinou ni mo mashite ki ga mijikai desu.
Anh ấy tính khí thất thường nhỉ. Hôm nay còn nóng tính hơn so với hôm qua.

いいいたいですから、にもまして所懸命働いて、コチコチしなきゃならない。
Ii ie o kai tai desu kara, izen ni mo mashite isshokenmei hatarai te, kochikochi shi nakya nara nai.
Vì tôi muốn mua nhà nên đã chăm chỉ làm việc hơn cả lúc trước rồi tích kiệm từng chút một.

にもましていなことはにばったりうことです。
Nani ni mo mashite saiwai na koto ha gaikoku de chuugaku jidai no shinyuu ni battari au koto desu.
Điều may mắn hơn tất cả mọi thứ là tôi đã bất ngờ gặp lại người bạn thân hồi trung học ở nước ngoài.

だけで、にもましてします。
Ima ha kaisha in dake de, daigaku jidai ni mo mashite nesshin ni gaikoku go o benkyou shi masu.
Bây giờ tuy tôi là nhân viên công ty nhưng còn học ngoại ngữ nhiệt tình hơn thời học sinh đại học nữa.

あのしいいたにもましてがいいです。
Ano sakka no atarashii shousetsu ha zenkai kai ta shousetsu ni mo mashite naiyou ga ii desu.
Quyển tiểu thuyết mới của nhà văn đó so với quyển viết lần trước thì nội dung tốt hơn.

Chú ý:
+) Cụm từ 「にもまして」ở ví dụ 3 mang nghĩa là “hơn tất cả mọi thứ”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にもまして nimomashite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :