Cấu trúc ngữ pháp に先立ち nisakidachi

Cấu trúc ngữ pháp に先立ち nisakidachi
Cấu trúc ngữ pháp に先立ち nisakidachi

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp に先立ち nisakidachi

Mục lục :

Cấp độ : N2

Cách chia :

N/Vるに先立って
N/Vるに先立ち
N1に先立つN2

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “trước khi một điều gì đó bắt đầu thì nên thực hiện sẵn một việc nào đó.”

Ví dụ

大事なことを公表するに先立って会議を行った。
Daiji na koto o kouhyou suru ni sakidatte kaigi o okonatta.
Trước khi công bố một điều quan trọng thì đã tổ chức hội nghị.

コンテストに先立ち審査官を紹介しました。
kontesuto ni sakidachi shinsa kan o shoukai shi mashi ta.
Trước cuộc thi thì đã giới thiệu ban giám khảo.

相談するに先だって両手は立って挨拶をする。
soudan suru ni sendatte ryoute ha tatte aisatsu o suru.
Trước khi bàn luận thì hai bên đã đứng lên và chào hỏi nhau.

社長の新しい会社の開設に先立つ決まりは厳しいです。
shachou no atarashii kaisha no kaisetsu ni sakidatsu kimari ha kibishii desu.
Quy định trước khi thành lập công ty mới của giám đốc rất nghiêm khắc.

観客は町を観光するに先立って美しい風景を案内されました。
kankyaku ha machi o kankou suru ni sakidatte utsukushii fuukei o annai sare mashi ta.
Quan khách trước khi tham quan thành phố thì đã được giới thiệu các phong cảnh đẹp.

Chú ý:
+) Chỉ có dạng kết nối “N1に先立つN2” chứ không có dạng “Vる先立つN2”.
+) “に先立ち” là cách nói mang tính chất văn viết của “に先立って”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp に先立ち nisakidachi. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: