Cấu trúc ngữ pháp に比べて/に比べると nikurabete/ nikuraberuto

Cấu trúc ngữ pháp に比べて/に比べると nikurabete/ nikuraberutoCấu trúc ngữ pháp に比べて/に比べると nikurabete/ nikuraberuto

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp に比べて/に比べると nikurabete/ nikuraberuto

Mục lục :

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nに比べて/に比べると
Vのに比べて/に比べると

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “so với (vế trước) thì…”.

Ví dụ

ベトナムでは女性に比べて男性が多いといわれます。
Betonamu de ha josei ni kurabe te dansei ga ooi to iware masu.
Ở Việt Nam được cho rằng so với nữ giới thì nam giới nhiều hơn.

数学に比べると科学がずっと難しいと思う。
suugaku ni kuraberu to kagaku ga zutto muzukashii to omou.
Tôi nghĩ là so với toán học thì hoá học khó hơn hẳn.

ハノイに比べてホチミン市は大きいです。
hanoi ni kurabe te hochimin shi ha ookii desu.
So với Hà Nội thì thành phố Hồ Chí Minh lớn hơn.

雪が降るのは去年に比べると今年が早いです。
yuki ga furu no ha kyonen ni kuraberu to kotoshi ga hayai desu.
Tuyết rơi thì so với năm ngoái thì năm nay sớm hơn.

携帯電話に比べてプッシュホンは不便だと思う。
keitai denwa ni kurabe te pusshuhon ha fuben da to omou.
Tôi nghĩ so với điện thoại di động thì điện thoại bấm số bất tiện hơn.

Chú ý: Có cách nói khác là” ~より~”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp に比べて/に比べると nikurabete/ nikuraberuto. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: