Cấu trúc ngữ pháp に関して/に関しては/に関する(にかんして/にかんしては/にかんする、nikanshite/ nikanshiteha/ nikansuru) nikanshite/ nikanshiteha/ nikansuru

Cấu trúc ngữ pháp に関して/に関しては/に関する(にかんして/にかんしては/にかんする、nikanshite/ nikanshiteha/ nikansuru) nikanshite/ nikanshiteha/ nikansuruCấu trúc ngữ pháp に関して/に関しては/に関する(にかんして/にかんしては/にかんする、nikanshite/ nikanshiteha/ nikansuru) nikanshite/ nikanshiteha/ nikansuru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にして/にしては/にする(にかんして/にかんしては/にかんする、nikanshite/ nikanshiteha/ nikansuru) nikanshite/ nikanshiteha/ nikansuru

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nにして
Nにしては
N1にするN2

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “liên quan tới N/ về việc N”.

Ví dụ

僕はして興があります。
Boku ha ongaku nikanshite kyoumi ga ari masu.
Tôi có hứng thú đối với âm nhạc.

してしています。
kare ha kondo no soudan kai nikanshite iken o happyou shi te i masu.
Anh ấy đang phát biểu ý kiến về cuộc thảo luận lần này.

しいするはほとんどよくないです。
atarashii houritsu nikansuru iken ha hotondo yoku nai iken desu.
Những ý kiến liên quan tới bộ luật pháp mới hầu như là những ý kiến không tốt.

このするです。
kono zasshi ha kuruma nikansuru zasshi desu.
Quyển tạp chí này là một quyển tạp chí về ô tô.

してはまだしいられません。
watashi tachi ha saikin no jiko nikanshite ha mada atarashii jouhou ga erare mase n.
Chúng tôi chưa lấy thêm được thông tin gì mới về vụ tai nạn gần đây.

Chú ý:
“にする”(đôi khi dùng là N1 にしてのN2)là dạng kết nối hai danh từ của “にして”
Đây là cách nói hơi kiểu cách của 「について」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

について nitsuite

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にして/にしては/にする(にかんして/にかんしては/にかんする、nikanshite/ nikanshiteha/ nikansuru) nikanshite/ nikanshiteha/ nikansuru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :