Cấu trúc ngữ pháp に限らず, にかぎらず, nikagirazu

Cấu trúc ngữ pháp に限らず, にかぎらず, nikagirazu
Cấu trúc ngữ pháp に限らず, にかぎらず, nikagirazu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にらず, にかぎらず, nikagirazu

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nにらず、~も~

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “không chỉ… mà còn cả…”. Biểu thị ý nghĩa còn một đối tượng nữa cùng với đối tượng được nói đến ban đầu.

Ví dụ

アニメをるのはらずきですよ。
Anime o miru no ha kodomo ni kagira zu otona mo suki desu yo.
Việc xem phim hoạt hìn thì không chỉ là trẻ con mà cả người lớn cũng thích đấy.

このらずします。
kono bangumi ha wakamono ni kagira zu roujin mo kanshin shi masu.
Kênh truyền hình này thì không chỉ người trẻ mà cả những người già cũng quan tâm.

らずをしなければなりませんよ。
onnanoko ni kagira zu otokonoko mo souji ya sentaku o shi nakere ba nari mase n yo.
Không chỉ con gái mà con trai cũng phải dọn dẹp và giặt giũ.

これから、らずもちゃんとします。
korekara, kagaku ni kagira zu bungaku mo chanto benkyou shi masu.
Từ bây giờ tôi sẽ học cẩn thận không chỉ là các môn xã hội mà còn cả văn học nữa.

らずをするべきだ。
hahaoya ni kagira zu chichioya mo kodomo no kyouiku ya kaji o suru beki da.
Không chỉ mẹ mà cả bố cũng nên giáo dục con cái và làm việc nhà.

Chú ý:
+) Nhiều trường hợp cấu trúc này dùng với も

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

だけでなく dakedenaku
ばかりでなく bakaridenaku
のみならず nominarazu
ばかりか bakarika

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にらず, にかぎらず, nikagirazu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :