Cấu trúc ngữ pháp に際して(にさいして、nisaishite) nisaishite

Cấu trúc ngữ pháp に際して(にさいして、nisaishite) nisaishite
Cấu trúc ngữ pháp に際して(にさいして、nisaishite) nisaishite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にして(にさいして、nisaishite) nisaishite

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nにして/に
Vるにして/に

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “nhân dịp/ vào dịp một sự kiện nào đó thì…”.

Ví dụ

まれるにして俺はタバコをやめるにめる。
Kodomo ga umareru nisaishite ore ha tabako o yameru ni kimeru.
Vào dịp con tôi ra đời tôi đã quyết định bỏ thuốc lá.

して、するに賀いました。
shinnen nisaishite, aisuru hito ni gashi o ii mashi ta.
Nhân dịp năm mới, tôi đã nói lời chúc tới những người tôi yêu.

して、の権求するつもりだ。
konkai no daiji na kaigi nisaishite, aite ni jibun no kenri o youkyuu suru tsumori da.
Nhân dịp cuộc họp quan trọng lần này, tôi định sẽ đòi hỏi quyền lợi của bản thân với đối phương.

催するにして、をしました。
kokka toshokan o kaisai suru ni saishi te, shushou ga ki te happyou o shi mashi ta.
Nhân dịp mở bảo tàng quốc gia thì thủ tướng đã tới và phát biểu.

きなえるにして、サインをもらいました。
daisuki na kashu ni aeru nisaishite, sain o morai mashi ta.
Nhân dịp được gặp ca sĩ tôi rất thích thì tôi đã nhận được chữ ký.

Chú ý:
+)Nếu dùng để bổ nghĩa cho một danh từ thì nó sẽ có dạng 「N/VるにしてのN」
+)Đây là cấu trúc mang tính văn viết
+)にしlà cách nói trang trọng, mang tính văn viết hơn にして

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

して nisaishite
に/のは nosaini/ nosaiha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にして(にさいして、nisaishite) nisaishite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :