You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ぬばかり nubakari

Cấu trúc ngữ pháp ぬばかり nubakariCấu trúc ngữ pháp ぬばかり nubakari

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ぬばかり nubakari

Cách chia :

Vぬばかり

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “với vẻ như sắp…”.

Ví dụ

はやめぬばかりに退屈な態っている。
Kanojo ha yamenubakari ni taikutsu na taido wo totteiru.
Cô ấy có thái độ chán ngắt như sắp từ bỏ.

このに叱られて、かぬばかりにをしている。
Kono kio ha oya ni shikararete, nakanubakari ni kawaisou na kao wo shiteiru.
Đứa bé này bị cha mẹ mắng nên làm ra khuôn mặt đáng thương như sắp khóc.

は我慢できぬばかりのす。
Kare ha gaman dekinubakari no yousu wo dasu.
Anh ấy làm ra bộ dạng sắp không chịu đựng nổi nữa.

あのわぬばかりなのに、やめることにしました。
Anohito ha nanika iwanubakari nanoni, yameru koto ni shimashita.
Hắn ta có vẻ như sắp nói cái gì đấy nhưng lại chọn cách im lặng.

はこのさぬばかりにしています。
Kanojo ha kono hanashi wo watashi ni hanasanu bakari nishiteimasu.
Cô ấy định sắp kể cho tôi câu chuyện ấy.

Chú ý: Đây là cách nói cố định mang tính thành ngữ và mang tính cổ văn của 「Vんばかり」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ぬばかり nubakari. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: