Cấu trúc ngữ pháp …のに対して (…のにたいして、…nonitaishite) nonitaishite

Cấu trúc ngữ pháp …のに対して (…のにたいして、…nonitaishite) nonitaishiteCấu trúc ngữ pháp …のに対して (…のにたいして、...nonitaishite) nonitaishite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp …のにして (…のにたいして、…nonitaishite) nonitaishite

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa hai sự vật đối lập nhau.

Ví dụ

についてするのにしてする。
Về ý đồ của tôi thì mẹ tôi tán thành, ngược lại thì bố tôi phản đối.

さんはやせているのにして、佐藤さんはっている。
Anh Yamada thì đang gầy đi, ngược lại anh Sato thì béo ra.

あの儀がいいのにして、このはとてもです。
Ngược lại với đứa bé kia hành xử tốt thì đứa bé này lại rất hỗn láo.

きのにして、きです。
Musume ga dokusho ga suki noni taishite, musuko ha soto no katsudou ga suki desu.
Ngược lại với việc con gái tôi thích đọc sách thì con trai tôi lại thích hoạt động bên ngoài.

がまだ独のにして、さんはして、も3います。
Watashi ga mada dokushin noni taishite, Tanakasan ha kekkon shite, kodomo mo san nin imasu.
Ngược lại với việc tôi còn độc thân thì anh Yamada đã kết hôn và có tận 3 đứa con.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp …のにして (…のにたいして、…nonitaishite) nonitaishite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: