Cấu trúc ngữ pháp の極み nokiwami

Cấu trúc ngữ pháp の極み nokiwamiCấu trúc ngữ pháp の極み nokiwami

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp の極み nokiwami

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nの極み

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả trạng thái “vô cùng…/ cực kỳ…/ ở mức độ cùng cực, không còn gì có thể hơn được nữa”. Cấu trúc này thường chỉ đi với một số danh từ nhất định.

Ví dụ

そんなに大きい歓迎会を開いてくれて、感激の極みだ。
Sonnani ookii kangei kai o hirai te kure te, kangeki no kiwami da.
Tôi cực kỳ cảm kích vì mọi người đã mở tiệc hoan nghênh lớn thế này cho tôi.

客はどっとレストランに入って、混乱の極みです。
Kyaku ha dotto resutoran ni haitte, konran no kiwami desu.
Do khách đột nhiên ào vào nhà hàng nên cực kỳ hỗn loạn.

この家ではコップまでもゴールドで作られました。贅沢の極みだ。
Kono ie de ha koppu made mo gōrudo de tsukurare mashi ta. Zeitaku no kiwami da.
Trong căn nhà này thì ngay cả cái cốc cũng làm bằng vàng. Đúng là cực kỳ xa xỉ.

電車事故で家族全員を無くなり、本当に悲嘆の極みだ。
Densha jiko de kazoku zenin o nakunari, hontouni hitan no kiwami da.
Do tai nạn tàu điện mà tôi đã mất đi mọi người trong gia đình, đúng là vô cùng đau khổ.

息子はどこから悪いことを習って、今は家出をしています。子供をもっと感心しなくて、痛恨の極みだ。
Musuko ha doko kara warui koto o naratte, ima ha iede o shi te i masu. Kodomo o motto kanshin shi naku te, tsuukon no kiwami da.
Con trai tôi học ở đâu được những điều xấu nên bây giờ đang bỏ nhà ra đi. Tôi vô cùng hối tiếc vì đã không quan tâm đến con cái nhiều hơn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp の極み nokiwami. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
error: Content is protected !!