Cấu trúc ngữ pháp の間 (のあいだ、noaida) noaida

Cấu trúc ngữ pháp の間 (のあいだ、noaida) noaidaCấu trúc ngữ pháp の間 (のあいだ、noaida) noaida

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp の (のあいだ、noaida) noaida

Cách chia :

Nの

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không gian nằm giữa hai vật, hai địa điểm”. Nếu muốn nêu rõ 2 vật ra thì dùng「NとNのあいだ」.

Ví dụ

があります。
Toshokan to byouin no aida ni eigakan ga arimasu.
Giữa thư viện và bệnh viện thì có rạp chiếu phim.

ベッドと棚のにネコがいます。
Beddo t ohondana no aida ni neko ga imasu.
Giữa giường và tủ sách thì có con mèo.

とIMCきいがあります。
Toshokan to IMC shakai no aida ni ookii kouen ga arimasu.
Giữa thư viện và công ty IMC có một công viên lớn.

さんと佐藤さんのにかばんがあります。
Yamada san to Satou san no aida ni kaban ga arimasu.
Giữa anh Yamada và cô Sato có một cái cặp.

レストランのさいがあります。
Eki to washoku resutoran no aida ni chiisai honya ga arimasu.
Giữa nhà ga và quán ăn Nhật có một hiệu sách nhỏ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp の (のあいだ、noaida) noaida. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :