Cấu trúc ngữ pháp の no

Cấu trúc ngữ pháp の noCấu trúc ngữ pháp の no

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp の no

Cách chia :

Vないの

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng khi muốn nhẹ nhàng cấm đoán với những người dưới. Thường do phụ nữ sử dụng.

Ví dụ
ゲームばかりしないの。
Ge-mu bakari shinaino.
Đừng có mà chơi game suốt thế.

だらだらしないの。
Mainichi daradara shinaino.
Đừng có mà lề dề lề dề mỗi ngày suốt thế.

じっとつめないの。
Jitto watashi ni mitsumenai no.
Đừng có nhìn tôi chằm chằm thế.

してべないの。
Oto wo dashite tabenaino.
Đừng có ăn mà phát ra âm thanh thế.

なことをわないの。
Majime na koto wo warawanaino.
Đừng có cười những điều nghiêm túc thế.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp の no. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: