Cấu trúc ngữ pháp はおろうか haorouka

Cấu trúc ngữ pháp はおろうか haoroukaCấu trúc ngữ pháp はおろうか haorouka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp はおろうか haorouka

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nはおろうか

Ý nghĩa, cách dùng :

Cấu trúc này thường sử dụng dưới hình thức : XはおろうかYさえ…ない. Diễn tả ý nghĩa “X thì đương nhiên, ngay cả Y cũng không….”

Ví dụ

はレーポトはおろうかメモさえっていません。
Kanojo ha repoto ha oro u ka memo sae totte i mase n.
Cô ấy ngay cả ghi nhớ cũng không viết thì nói gì đến báo cáo.

このについての噂がまったら、おはおろうか誉もなくなりますよ。
Kono jiken nitsuite no uwasa ga hiromattara, okane ha oro u ka meiyo mo nakunari masu yo.
Nếu lời đồn về vụ án này lan rộng ra thì danh dự cũng mất chứ đừng nói đến tiền.

僕ははおろうか仮さえけませんよ。
Boku ha kanji ha oro u ka kamei sae kake mase n yo.
Tôi ngay cả Kana cũng không viết được chứ đừng nói tới Kanji.

はおろうかさえしません。
Ryoushin ha kaigai ha oro u ka kokunai sae ryokou shi mase n.
Bố mẹ tôi ngay cả trong nước cũng chưa đừng đi du lịch chứ đừng nói là nước ngoài.

寿司はべることはおろうかたことさえもない。
Sushi ha taberu koto ha oro u ka jissai ni mi ta koto sae mo nai.
Sushi thì ngay cả nhìn thấy trong thực tế tôi cũng chưa làm thì nói gì đến ăn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp はおろうか haorouka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :