Cấu trúc ngữ pháp ふりをする furiwosuru, furi wosuru

Cấu trúc ngữ pháp ふりをする furiwosuru, furi wosuruCấu trúc ngữ pháp ふりをする furiwosuru, furi wosuru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ふりをする furiwosuru, furi wosuru

Cấp độ : N3

Cách chia :

V thể thông thường+ふりをする
Nの+ふりをする
Aい+ふりをする
Aな(giữ な)+ふりをする

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý giả vờ ~, mặc dù trong thực tế điều được nhắc đến không phải sự thật nhưng hành độnh, thái độ của chủ ngữ lại tỏ ra nó là thật.

Ví dụ

もないふりをするが、っています。
Kare wa nani mo nai furi o suru ga, jitsuwa watashi wa zenbu shitte i masu.
Anh ấy giả vờ như không có gì nhưng thật ra tôi biết hết.

しいにびっくりしないふりをするが、やはりとてもショックかもしれない。
yūta kun wa atarashii jōhō ni bikkuri shi nai furi o suru ga, yahari totemo shokku kamo shire nai.
Yuuta giả vờ như không bất ngờ với thông tin mới nhưng quả nhiên shock lắm.

はいつもにやさひいふりをするが、はとてもずるいですよ。
kanojo wa itsumo buka ni ya sa hii buchō furi o suru ga, jitsuwa totemo zurui desu yo.
Cô ấy luôn giả vờ mình là trưởng phòng tốt với cấp dưới nhưng thật ra gian xảo lắm.

かないようにのふりをして、ついさせてしまった。
watashi wa gakkō ni ika nai yō ni byōki no furi o shi te, tsui haha o shinpai sase te shimatta.
Tôi giả vờ bị bệnh để không đến trường nữa nhưng lại lỡ làm mẹ lo lắng rồi

たふりをするが、ランプをまだしなくて、は漫んでいます。
musuko wa ne ta furi o suru ga, ranpu o mada keshi naku te, jitsuwa manga o yon de i masu.
Con trai tôi giả vờ ngủ nhưng lại chưa tắt đèn đi, thực ra là nó đang đọc truyện tranh.

Chú ý: ~ぷりする là cách nói quán ngữ, mang tính văn nói của ふりをする

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ふりをする furiwosuru, furi wosuru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :