Cấu trúc ngữ pháp べからざる bekarazaru

Cấu trúc ngữ pháp べからざる bekarazaruCấu trúc ngữ pháp べからざる bekarazaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp べからざる bekarazaru

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vる+べからざる+(N)

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa ” không được/ không thể/ không…”. Dùng khi muốn nói rằng hành động, trạng thái đó là “không đúng, không tốt, không nên”.

Ví dụ

するべからざるです。
Shushou ha jiyuu ni hatsugen suru bekara zaru hito desu.
Thủ tướng là người không được tự do phát ngôn.

そこは誰でもるべからざるところです。
Soko ha dare de mo hairu bekara zaru tokoro desu.
Kia là nơi không phải ai cũng có thể vào được.

でもを激しく叱るべからざるです。
Oya de mo kodomo o hageshiku shikaru bekara zaru hito desu.
Dù là bố mẹ nhưng không phải người có thể mắng con cái một cách gay gắt.

にひどい使ってするのはありべからざるです。
Gakusei ha sensei ni hidoi kotoba o tsukatte hiniku suru no ha ariu bekara zaru koudou desu.
Việc học sinh dùng những từ ngữ tồi tệ để xúc phạm giáo viên là hành độgn không thể có được.

基礎のことをれるべからざる。
Kiso no koto o wasureru bekara zaru.
Không được quên những điều căn bản.

Chú ý:
Cấu trúc này không phải đều có thể dùng cho tất cả các động từ mà chỉ có thể dùng cho một số động từ nhất định (theo thói quen).
Đây là cách viết sang trọng, có tính chất văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

べきでない bekidenai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp べからざる bekarazaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :