Cấu trúc ngữ pháp ほうがよかった hougayokatta

Cấu trúc ngữ pháp ほうがよかった hougayokattaCấu trúc ngữ pháp ほうがよかった hougayokatta

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ほうがよかった hougayokatta

Cách chia :

Nのほうがよかった
Aな+のほうがよかった
Aい/V+ほうがよかった

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng tiếc nuối, hối hận khi nhớ về một việc đã làm trong quá khứ. Nếu nói về hành động của mình thì biểu hiện tâm trạng nuối tiếc, hối hận; còn nếu nói về hành động của người khác thì biểu hiện tâm trạng tiếc nuối thay, thất vọng….

Ví dụ

じるほうがよかった。
Kare no kotoba o shinjiru hou ga yokatta.
Giá mà tôi tin lời anh ta.

このまないほうがよかった。はやせたが、調くなった。
kono kyuusoku genryou no kusuri o noma nai hou ga yokatta. Ima ha yase ta ga, choushi ga waruku natta.
Giá mà tôi không uống thuốc giảm cân nhanh chóng này. Bây giờ tôi đã gầy đi nhưng sức khỏe xấu đi.

懸命したほうがよかった。それなら、悔恨しない。
isshokenmei benkyou shi ta hou ga yokatta. Sorenara, kon kaikon shi nai.
Ước gì tôi đã học hành chăm chỉ. Nếu vậy thì bây giờ tôi không hối hận.

はこのことをらないほうがよかった。
kare ha kono koto o shira nai hou ga yokatta.
Ước gì anh ta không biết việc đó.

しないがよかった。からないし、おがないし、でもうから。
ryuugaku shi nai hou ga yokatta. Gaikoku go ga wakara nai shi, okane ga nai shi, nani demo konnan ni au kara.
Giá mà tôi không đi du học. Tại vì tôi không biết ngoại ngữ, không có tiền và gặp khó khăn trong tất cả mọi việc.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ほうがいい hougaii
ほうがましだ hougamashida
どちらのほう dochiranohou
ほうがよかった hougayokatta

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ほうがよかった hougayokatta. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :