Cấu trúc ngữ pháp まさか…ないだろう masaka…naidarou

Cấu trúc ngữ pháp まさか…ないだろう masaka…naidarouCấu trúc ngữ pháp まさか…ないだろう masaka...naidarou

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp まさか…ないだろう masaka…naidarou

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng phủ nhận một sự việc như vậy không thể xảy ra trên thực tế.

Ví dụ

まさかのことをに許しないだろう。
Masaka kare ha kondo no koto wo kantan ni yurushinai darou.
Chắng lẽ anh ấy lại tha thứ chuyện lần này một cách đơn giản như thế sao.

まさかだけったじないだろうか。
Masaka ichido dake atta hito ni shinji nai darouka.
Chẳng lẽ cậu lại tin người mới gặp một lần thôi sao?

まさかフレッシュマンのさんにせないだろう。
Masaka furesshuman no Takahashi san ni juuyou na shigoto wo makasenai darou.
Chẳng lẽ lại giao phó việc quan trọng cho người mới la anh Takahashi sao?

まさかのようなまでの秘密を漏らさないだろう。
Masaka otoutou no youna karemade watashi no himitsu wo morasanai darou.
Chẳng lẽ đến cả người như em trai tôi là anh ta cũng tiết lộ bí mật của tôi sao?

まさかまで僕に騙さないだろうか。
Masaka kimi made boku ni damasanai darou ka.
Chẳng lẽ ngay cả cậu cũng lừa tôi sao?

Chú ý: Đi kèm các hình thức phủ định ở cuối câu như 「ないだろう」、「まい」、「はずはない」、「わけがない」、…. Các cách nói như 「まさか…じゃないだろう/でしょうね」dùng để diễn đạt sự nghi ngờ cao độ

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp まさか…ないだろう masaka…naidarou. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :