Cấu trúc ngữ pháp ましょうか mashouka

Cấu trúc ngữ pháp ましょうか mashoukaCấu trúc ngữ pháp ましょうか mashouka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ましょうか mashouka

Cấu trúc ngữ pháp ましょうか mashouka

Cấp độ : N5

Cách chia :

Vましょうか

Ý nghĩa, cách dùng :

Dùng để mời gọi, rủ rê cùng thực hiện một hành vi nào đó. Cũng dùng để đáp lại sự mời gọi, rủ rê từ người khác. Còn mang ý “cùng nhau thảo luận”.

Ví dụ

  1. 一緒に帰りましょうか。
    Issho ni kaeri masho u ka.
    Cùng nhau về nhé?
  2. 私と買い物に行きましょうか。
    watashi to kaimono ni iki masho u ka.
    Cùng tôi đi mua đồ nhé?

  3. 昼ご飯を食べましょうか。
    hiru gohan o tabe masho u ka.
    Cùng ăn cơm trưa nhé?

  4. お誕生日パーティーはいつしましょうか
    o tanjou bi pātī ha itsu shi masho u ka
    Tiệc sinh nhật của cậu bao giờ tổ chức nhỉ?

  5. 来週どこに会いましょうか。
    raishuu doko ni ai masho u ka.
    Tuần sau mình gặp ở đâu nhỉ?

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ましょう mashou
ましょうか mashouka
ませんか masenka

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ましょうか mashouka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: