Cấu trúc ngữ pháp までだ/までのことだ madeda/ madenokotoda

Cấu trúc ngữ pháp までだ/までのことだ madeda/ madenokotodaCấu trúc ngữ pháp までだ/までのことだ madeda/ madenokotoda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp までだ/までのことだ madeda/ madenokotoda

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vる+までだ/までのことだ
Vた+までだ/までのことだ

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Vる+までだ/までのことだ
Diễn tả ý nghĩa “Nếu cách ở vế trước không được thì chọn cách khác”. Mang nghĩa không thấy bi quan chỉ vì cách ở vế trước không làm được.

Ví dụ

のテストでったら、のテストでがんばるまでのことだ。
Kondo no tesuto de warui ten o tottara, tsugi no tesuto de ganbaru made no koto da.
Nếu bài kiểm tra lần này bị điểm kém thì tôi sẽ cố gắng chọn cách vào bài kiểm tra lần sau.

使えなくなったら、おがかかってもしいのをうまでだ。
Furui kuruma ga tsukae naku nattara, okane ga kakatte mo atarashii no o kau made da.
Nếu cái oto cũ không dùng được nữa thì dù có tốn tiền tôi cũng sẽ chọn cách mua cái mới.

あなたはこのからなかったら、かりやすくすまでのことだ。
Nếu cậu không hiểu nội dung của giấy tờ này thì tôi sẽ chọn cách viết lại một cách dễ hiểu hơn.

2. Vた+までだ/までのことだ
Diễn tả ý nghĩa “Chỉ vì… nên người nói mới thực hiện hành động đó”.

Ví dụ

におにかかるのは司の命令に従っているまでだ。
Okyaku ni omenikakaru no ha joushi no meirei ni shitagatte iru made da.
Việc đi gặp khách chỉ là tôi làm theo mệnh lệnh của cấp trên thôi.

詳しいことがぜんぜんからない。さんのったことをえるまでのことよ。
Kuwashii koto ga zenzen wakara nai. Kun ni yamada san no itta koto o tsutaeru made no koto yo.
Tôi không biết việc cụ thể đâu. Tôi chỉ truyền đạt lại cho cậu điều mà anh Yamada đã nói thôi.

えていることをうまでのことです。怒るな。
Kangae te iru koto o zenbu iu made no koto desu. Okoru na.
Tôi chỉ nói ra tất cả những điều tôi đang nghĩ. Đừng nổi giận.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

までだ/までのことだ madeda/ madenokotoda
これ/それまでだ kore/ soremadeda
ないまでも naimademo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp までだ/までのことだ madeda/ madenokotoda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :