Cấu trúc ngữ pháp まみれ mamire

Cấu trúc ngữ pháp まみれ mamireCấu trúc ngữ pháp まみれ mamire

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp まみれ mamire

Cấp độ : N1

Cách chia :

N+まみれ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả “bề mặt đầy những thứ dơ bẩn bám lên”. Cấu trúc này chỉ dùng hạn chế với một số danh từ.

Ví dụ

したばかりのようにまみれのです。
Musuko ha hito o koroshi ta bakari no you ni chimamire no karada desu.
Con trai tôi người đầy những máu như thể vừa giết người.

あのいて、まみれになる。
Ano hito ha gozen chuu ni hisshi ni hatarai te, ase mamire ni naru.
Người đó làm việc hết sức trong buổi sáng nên người đầy mồ hôi.

そのに倉かれて、ほこりまみれになった。
Sono hako ha nagai jikan ni souko ni okare te, hokori mamire ni natta.
Cái hộp đó được để trong nhà kho một thời gian dài nên đầy bụi bám.

どもはまみれのる。
Kodomo ha doromamire no fuku to ie ni kaeru.
Con tôi trở về nhà với bộ quần áo đầy bùn đất.

あのノートはだれかインクをこぼされて、インクまみれになった。
Ano noto ha dare ka inku o kobosare te, inku mamire ni natta.
Quyển vở đó bị ai đó đổ mực lên nên bị đầy mực bám.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp まみれ mamire. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :